cám ơn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Bày tỏ lòng biết ơn, sự cảm kích hoặc lời cảm tạ đối với ai đó vì một hành động tốt, sự giúp đỡ hoặc quà tặng: "cám ơn" là một hành động ngôn ngữ dùng để biểu lộ sự trân trọng và ghi nhận.
Danh từ:
- Lời bày tỏ lòng biết ơn: "cám ơn" cũng có thể dùng để chỉ chính lời nói, thông điệp mang ý nghĩa biết ơn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Tôi muốn cám ơn bạn vì đã giúp đỡ tôi.
- Chúng tôi chân thành cám ơn sự đóng góp của quý vị.
Danh từ:
- Một lời cám ơn chân thành đôi khi có giá trị hơn món quà.
- Anh ấy gửi lời cám ơn đến tất cả mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
"Xin cám ơn": Cụm từ trang trọng, lịch sự, thường dùng để mở đầu hoặc kết thúc một bài phát biểu, thư tín.
- Xin cám ơn sự chú ý lắng nghe của quý vị.
"Cám ơn trời": Thành ngữ biểu lộ sự nhẹ nhõm, biết ơn (thường không hướng đến một đối tượng cụ thể).
- Cám ơn trời, mọi việc cuối cùng cũng đã ổn.
Biến thể và từ gần giống
- Cảm ơn: Từ có nghĩa hoàn toàn tương đương và là hình thức phổ biến, chuẩn mực hơn trong văn viết và giao tiếp trang trọng hiện đại.
- Đa tạ: Từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, lịch sự, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh cổ điển.
- Xin đa tạ ân tình của ngài.
Từ đồng nghĩa
- Biết ơn: Thể hiện trạng thái ghi nhớ và trân trọng ân huệ (thường là cảm xúc bên trong).
- Tri ân: Nhấn mạnh sự ghi nhớ và đền đáp công ơn, mang tính chất trang trọng và sâu sắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ "cám ơn" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây: Nhắc nhở phải biết ơn người đã tạo ra thành quả, tương tự với tinh thần của lời "cám ơn".
- Uống nước nhớ nguồn: Nhớ ơn cội nguồn, tổ tiên, những người đi trước đã tạo dựng và để lại những giá trị.
- Nh. Cảm ơn